Bản dịch của từ 省风 trong tiếng Việt

省风

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xǐng

ㄕㄥˇshengthanh hỏi

省风 (Động từ)

shěng fēng
01

Thị sát phong tục nhân dân; đi xem xét, kiểm tra đời sống, tập quán của dân (hành động của quan hoặc đoàn công tác)

视察民风。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 省风

shěng

fēng

Các từ liên quan

省不的
省中
省事
省事三
省事宁人
风世
风丝
风丝不透
省
Bính âm:
【xǐng】【ㄕㄥˇ, ㄒㄧㄥˇ】【TỈNH】
Các biến thể:
㗂, 䁞, 䚇, 渻, 眚, 省, 𡞞, 𡨽, 𡮀, 𥄾, 𥅱, 𨵥
Hình thái radical:
⿱,少,目
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶ノ丨フ一一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép