Bản dịch của từ 眇末 trong tiếng Việt

眇末

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Miǎo

ㄇㄧㄠˇmiaothanh hỏi

眇末 (Tính từ)

miǎo mò
01

Tự xưng khiêm nhường của vua xưa, nghĩa là ‘nhỏ bé, tầm thường’; thường dùng trong văn tế, chiếu dụ để khiêm nhường (Hán-Việt: miểu mạt).

1.微末。古代帝王自谦之词。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(văn ngữ) nhỏ bé, tầm thường, vụn vặt; không đáng kể (Hán Việt: miếu/miểu: mang ý nhỏ, vụn).

2.细小;琐屑。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 眇末

miǎo

Các từ liên quan

眇丈夫
眇乎其小
眇乎小哉
眇冥
眇冲
末上
末世
末业
末主
眇
Bính âm:
【miǎo】【ㄇㄧㄠˇ】【MIỄU】
Các biến thể:
妙, 𢡾, 𥋐, 𦕈
Hình thái radical:
⿰,目,少
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一丨ノ丶ノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép