Bản dịch của từ 眇躬 trong tiếng Việt

眇躬

Đại từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Miǎo

ㄇㄧㄠˇmiaothanh hỏi

眇躬 (Đại từ)

miǎo gōng
01

Xưng hô kính ngữ xưa: vua, hoàng hậu tự gọi (từ Hán cổ, ít dùng)

旧时帝后自称之词。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 眇躬

miǎo

gōng

Các từ liên quan

眇丈夫
眇乎其小
眇乎小哉
眇冥
眇冲
躬亲
躬体力行
躬先士卒
躬先表率
眇
Bính âm:
【miǎo】【ㄇㄧㄠˇ】【MIỄU】
Các biến thể:
妙, 𢡾, 𥋐, 𦕈
Hình thái radical:
⿰,目,少
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一丨ノ丶ノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép