Bản dịch của từ 眇风 trong tiếng Việt

眇风

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Miǎo

ㄇㄧㄠˇmiaothanh hỏi

眇风 (Danh từ)

miǎo fēng
01

Phong khí suy bại; trào lưu, khí vận tàn lụi, đạo đức hoặc văn hóa sa sút (Hán-Việt: miễu phong/miêu phong liên hệ nhớ chữ nghĩa nhỏ, yếu).

衰敝的风气。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 眇风

miǎo

fēng

Các từ liên quan

眇丈夫
眇乎其小
眇乎小哉
眇冥
眇冲
风世
风丝
风丝不透
眇
Bính âm:
【miǎo】【ㄇㄧㄠˇ】【MIỄU】
Các biến thể:
妙, 𢡾, 𥋐, 𦕈
Hình thái radical:
⿰,目,少
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一丨ノ丶ノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép