Bản dịch của từ 眉南面北 trong tiếng Việt
眉南面北
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Méi | ㄇㄟˊ | m | ei | thanh sắc |
眉南面北 (Thành ngữ)
【méi nán miàn běi】
01
Hình dung mối quan hệ lạnh nhạt, không hợp nhau, tránh mặt nhau; như “mặt hướng nam, lưng quay bắc” — không đối mặt, ít giao tiếp.
形容相处不合,彼此各不照面。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 眉南面北
méi
眉
nán
南
miàn
面
běi
北
Các từ liên quan
眉下添眉
眉势
眉匠
眉厖齿鲵
南中
南为
南之威
南乌
南乐
面上
面不改容
面不改色
面世
面临
北上
北乡
北京
北京人
- Bính âm:
- 【méi】【ㄇㄟˊ】【MI】
- Các biến thể:
- 睂, 𣮮, 𥅉, 𥅕, 𥅮, 𥇮, 𠃜, 𠪃
- Hình thái radical:
- ⿸,𠃜,目
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 目
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一ノ丨フ一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䒽
猸
攗
莓
湈
黴
玫
脢
梅
㜫
㶬
㙁
䂅
䁶
眣
県
眜
盺
眘
眇
矈
䁰
䀟
眎
俍
㚛
活
昸
胪
度
牳
昝
挏
俑
𠕜
乗
眉毛
皱眉
眉目
眉头
美眉
眉眼
愁眉
眉梢
峨眉
眉宇
