Bản dịch của từ 眉史 trong tiếng Việt
眉史
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Méi | ㄇㄟˊ | m | ei | thanh sắc |
眉史 (Danh từ)
【méi shǐ】
01
Danh từ: sách hoặc ghi chép về các kỹ nữ, cũng dùng để gọi các kỹ nữ (từ Hán cổ, nghĩa đen: ‘sử về lông mày’ do chuyện vẽ/khắc lông mày liên quan tới gái điếm)
宋陶谷《清异录.胶眉变相》:“莹姐,平康妓也。玉凈花明,尤善梳掠,画眉日作一样。唐斯立戏之曰:‘西蜀有《十眉图》,汝眉癖若是,可作百眉图,更假以岁年,当率同志为修眉史矣。’”后因称妓女及记载妓女的书为“眉史”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 眉史
méi
眉
shǐ
史
Các từ liên quan
眉下添眉
眉势
眉匠
眉南面北
史不絶书
史乘
史书
- Bính âm:
- 【méi】【ㄇㄟˊ】【MI】
- Các biến thể:
- 睂, 𣮮, 𥅉, 𥅕, 𥅮, 𥇮, 𠃜, 𠪃
- Hình thái radical:
- ⿸,𠃜,目
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 目
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一ノ丨フ一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䒽
猸
攗
莓
湈
黴
玫
脢
梅
㜫
㶬
㙁
䂅
䁶
眣
県
眜
盺
眘
眇
矈
䁰
䀟
眎
俍
㚛
活
昸
胪
度
牳
昝
挏
俑
𠕜
乗
眉毛
皱眉
眉目
眉头
美眉
眉眼
愁眉
眉梢
峨眉
眉宇
