Bản dịch của từ 眉头眼后 trong tiếng Việt
眉头眼后
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Méi | ㄇㄟˊ | m | ei | thanh sắc |
眉头眼后 (Danh từ)
【méi tóu yǎn hòu】
01
Ánh mắt, thần sắc giữa hai hàng lông mày và mắt (biểu hiện cảm xúc trên khuôn mặt)
指眉眼间的神色。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 眉头眼后
méi
眉
tóu
头
yǎn
眼
hòu
后
Các từ liên quan
眉下添眉
眉势
眉匠
眉南面北
头一无二
头七
头上
头上安头
眼下
眼不交睫
眼不回睛
眼不眨
眼不着砂
后七子
后不僭先
后世
后丞
- Bính âm:
- 【méi】【ㄇㄟˊ】【MI】
- Các biến thể:
- 睂, 𣮮, 𥅉, 𥅕, 𥅮, 𥇮, 𠃜, 𠪃
- Hình thái radical:
- ⿸,𠃜,目
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 目
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一ノ丨フ一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䒽
猸
攗
莓
湈
黴
玫
脢
梅
㜫
㶬
㙁
䂅
䁶
眣
県
眜
盺
眘
眇
矈
䁰
䀟
眎
俍
㚛
活
昸
胪
度
牳
昝
挏
俑
𠕜
乗
眉毛
皱眉
眉目
眉头
美眉
眉眼
愁眉
眉梢
峨眉
眉宇
