Bản dịch của từ 眉婚 trong tiếng Việt

眉婚

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Méi

ㄇㄟˊmeithanh sắc

眉婚 (Danh từ)

méi hūn
01

Lấy thần sắc, ánh mắt để trao tình; đôi lứa đã ngầm hẹn ước thành hôn (ý tứ: nhờ nhìn mắt mà cảm tình, kết duyên)

以眉目传情,心许成婚。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 眉婚

méi

hūn

Các từ liên quan

眉下添眉
眉势
眉匠
眉南面北
婚书
婚事
婚亲
婚介
婚仪
眉
Bính âm:
【méi】【ㄇㄟˊ】【MI】
Các biến thể:
睂, 𣮮, 𥅉, 𥅕, 𥅮, 𥇮, 𠃜, 𠪃
Hình thái radical:
⿸,𠃜,目
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一ノ丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép