Bản dịch của từ 眉眼传情 trong tiếng Việt

眉眼传情

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Méi

ㄇㄟˊmeithanh sắc

眉眼传情 (Cụm từ)

méi yǎn chuán qíng
01

Dùng ánh mắt, nét mặt truyền đạt tình ý (thường giữa nam nữ); nhìn nhau mà bày tỏ cảm xúc

用眼色传递情意。多用于男女之间。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dùng ánh mắt, nét mặt để truyền đạt tình cảm hoặc ý ý, trao đổi bằng ánh nhìn (ví dụ: mỉm cười/liếc mắt nói chuyện)

(2) 亦作“眉目传情”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 眉眼传情

méi

yǎn

chuán

qíng

Các từ liên quan

眉下添眉
眉势
眉匠
眉南面北
眼下
眼不交睫
眼不回睛
眼不眨
眼不着砂
传世
传世古
传业
传为佳话
情不可却
情不自堪
情不自已
眉
Bính âm:
【méi】【ㄇㄟˊ】【MI】
Các biến thể:
睂, 𣮮, 𥅉, 𥅕, 𥅮, 𥇮, 𠃜, 𠪃
Hình thái radical:
⿸,𠃜,目
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一ノ丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép