Bản dịch của từ 眉言 trong tiếng Việt

眉言

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Méi

ㄇㄟˊmeithanh sắc

眉言 (Động từ)

méi yán
01

Dùng động tác nhướng hoặc khẽ nhíu mày để truyền đạt cảm xúc/ý tứ (dùng nét mặt, đặc biệt là lông mày, ra hiệu cho người khác)

谓用眉的舒敛传情示意。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 眉言

méi

yán

Các từ liên quan

眉下添眉
眉势
眉匠
眉南面北
言三语四
言下
言不二价
言不及义
眉
Bính âm:
【méi】【ㄇㄟˊ】【MI】
Các biến thể:
睂, 𣮮, 𥅉, 𥅕, 𥅮, 𥇮, 𠃜, 𠪃
Hình thái radical:
⿸,𠃜,目
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一ノ丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép