Bản dịch của từ 眉飞色舞 trong tiếng Việt

眉飞色舞

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Méi

ㄇㄟˊmeithanh sắc

眉飞色舞 (Tính từ)

méi fēi sè wǔ
01

Hãy phấn chấn: mô tả một người tự hào và phấn khích, với đôi lông mày nhướn lên và biểu cảm tràn đầy trên khuôn mặt (thường có vẻ tự hào hoặc phấn khởi).

色:脸色。形容人得意兴奋的样子。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

眉飞色舞形容人因高兴或得意而脸上表情非常生动眉毛上扬神采飞扬像眉毛都在飞舞”)

余荩臣一听“明保”二字,正是他心上最为关切之事,不禁眉飞色舞

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 眉飞色舞

méi

fēi

Các từ liên quan

眉下添眉
眉势
眉匠
眉南面北
飞丁
飞丸
飞丹
飞乙
色丝
色丝虀臼
色中饿鬼
色仁行违
色作
舞会
舞伴
舞佾
舞兽
舞凤
眉
Bính âm:
【méi】【ㄇㄟˊ】【MI】
Các biến thể:
睂, 𣮮, 𥅉, 𥅕, 𥅮, 𥇮, 𠃜, 𠪃
Hình thái radical:
⿸,𠃜,目
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一ノ丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép