Bản dịch của từ 眊然 trong tiếng Việt

眊然

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mào

ㄇㄠˋmaothanh huyền

眊然 (Tính từ)

mào rán
01

Lờ mờ, đầu óc mụ mị; hoa mắt ngơ ngẩn (mangle: hoa mắt, mất tỉnh táo)

1.昏聩糊涂貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

2.眼迷糊貌。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 眊然

mào

rán

Các từ liên quan

眊乱
眊弱
眊悖
眊悼
眊昏
然不
然且
然乃
然信
然则
眊
Bính âm:
【mào】【ㄇㄠˋ】【MẠO】
Các biến thể:
毣, 𥉗
Hình thái radical:
⿰,目,毛
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一ノ一一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép