Bản dịch của từ 眊眊 trong tiếng Việt

眊眊

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mào

ㄇㄠˋmaothanh huyền

眊眊 (Tính từ)

mào mào
01

Hoa mắt, đầu óc lâng lâng, rối loạn tinh thần (hắc mộng, ngớ ngẩn)

1.昏乱;糊涂。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Lơ đãng, sao lới, coi nhẹ; tỏ vẻ xem thường/khinh suất (ý là phạm vi chú ý nhỏ, thờ ơ)

2.犹藐藐。忽略貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

3.元时俗语。羞人的话。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 眊眊

mào

Các từ liên quan

眊乱
眊弱
眊悖
眊悼
眊昏
眊然
眊燥
眊目
眊眊稍稍
眊眩
眊
Bính âm:
【mào】【ㄇㄠˋ】【MẠO】
Các biến thể:
毣, 𥉗
Hình thái radical:
⿰,目,毛
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一ノ一一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép