Bản dịch của từ 眗 trong tiếng Việt
眗
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jū | ㄐㄩ | N/A | N/A | N/A |
眗 (Động từ)
【jū】
01
Giống như chữ “瞿”, nghĩa là nhìn chằm chằm, mắt mở to ngạc nhiên (như người Việt hay nói “mắt tròn mắt dẹt” khi thấy bất ngờ).
同“瞿”,左右惊视。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Trong các dân tộc thiểu số ở Tây Nam Trung Quốc cổ đại, “眗” còn được dùng để chỉ “muối” (giống như người Việt gọi “muối” là “mặn”).
中国古代西南有的少数民族称“盐”为“眗”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【jū】【ㄐㄩ】【CƯ】
- Các biến thể:
- 煦, 瞘, 瞿
- Hình thái radical:
- ⿰,目,句
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 目
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨乚一一一丿乚丨乚一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
梮
俥
琚
据
雎
崌
伡
㞐
毱
裾
砠
㡹
燸
䱬
顼
驉
须
魆
㽳
戌
裇
頊
鑐
蓲
剾
瞘
彄
眍
摳
芤
抠
瞽
䀰
䀠
䀷
䁼
䁐
䁻
䀻
盼
眼
𥉉
瞫
造
堲
罢
笋
栳
浝
垺
烊
颀
桋
脈
唓
