Bản dịch của từ 眞个 trong tiếng Việt
眞个
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhēn | ㄓㄣ | N/A | N/A | N/A |
眞个 (Cụm từ)
【zhēn gè】
01
Thật sự, quả thật; (đệm nói) quả là/đúng là (nhấn mạnh sự thật của hành động hoặc trạng thái)
真的、确实。。红楼梦.第六十七回:「那兴儿真个自己左右开弓,打了自己十几个嘴巴。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
方言詞,作「真个」的異體,表示「真的、確實、實在」的感嘆或強調(相當於普通話的“真的/真是”)
亦作「真个」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 眞个
zhēn
眞
gè
个
