Bản dịch của từ 眞元 trong tiếng Việt

眞元

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhēn

ㄓㄣN/AN/AN/A

眞元 (Danh từ)

zhēn yuán
01

Chân nguyên; nguồn sinh khí thật sự, sinh lực cơ bản của con người (từ cổ văn, chỉ nguyên khí, sinh mệnh)

元气。。明.瞿佑.剪灯新话.卷二.牡丹灯记:「一旦真元耗尽,灾眚来临,惜乎以青春之年,而遽为黄壤之客也,可不悲夫!」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 眞元

zhēn

yuán

眞
Bính âm:
【zhēn】【ㄓㄣ】【CHÂN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿳,匕,⿺,𠃊,目,八
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一乚丨乚一一一丨一丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép