Bản dịch của từ 眞官 trong tiếng Việt

眞官

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhēn

ㄓㄣN/AN/AN/A

眞官 (Danh từ)

zhēn guān
01

Một vị thần bất tử có chức vụ chính thức; vừa là thần vừa là quan (thuật ngữ dùng trong sách cổ, có nghĩa là phong chức, bổ nhiệm)

有官职的仙人。。唐.陆龟蒙.奉和袭美怀华阳润卿博士诗三首之一:「几降真官授隐书,洛公曾到梦中无。」

Ví dụ
02

Đạo sĩ; người hành nghề thuật số, pháp sư (từ cổ, chỉ người nghiên cứu hoặc làm các thứ phương thuật, đạo thuật)

道士、方术之士。。唐.皎然.宿道士观诗:「清佩闻虚步,真官方宿朝。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 眞官

zhēn

guān

眞
Bính âm:
【zhēn】【ㄓㄣ】【CHÂN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿳,匕,⿺,𠃊,目,八
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一乚丨乚一一一丨一丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép