Bản dịch của từ 眞官 trong tiếng Việt
眞官
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhēn | ㄓㄣ | N/A | N/A | N/A |
眞官 (Danh từ)
【zhēn guān】
01
Một vị thần bất tử có chức vụ chính thức; vừa là thần vừa là quan (thuật ngữ dùng trong sách cổ, có nghĩa là phong chức, bổ nhiệm)
有官职的仙人。。唐.陆龟蒙.奉和袭美怀华阳润卿博士诗三首之一:「几降真官授隐书,洛公曾到梦中无。」
Ví dụ
02
Đạo sĩ; người hành nghề thuật số, pháp sư (từ cổ, chỉ người nghiên cứu hoặc làm các thứ phương thuật, đạo thuật)
道士、方术之士。。唐.皎然.宿道士观诗:「清佩闻虚步,真官方宿朝。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 眞官
zhēn
眞
guān
官
