ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
眞率
Bảng phân tích âm vị 眞
Zhēn
Thành thật, thật thà, nói chuyện thẳng thắn không giả tạo (hán việt: chân suất)
坦率直爽,不造作。。唐.杜甫.乐游园歌:「长生木瓢示真率,更调鞍马狂欢赏。」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
zhēn
眞
lǜ
率
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép