Bản dịch của từ 眞纯 trong tiếng Việt

眞纯

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhēn

ㄓㄣN/AN/AN/A

眞纯 (Tính từ)

zhēn chún
01

Sự chân thành, thuần khiết; người/tính cách thật thà, trong sáng (ví dụ: giữ được tính cách thật thà, ngây thơ như khi còn trẻ)

真诚纯洁。。如:「至今,他仍保有年轻时的真纯,一点都没有改变。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 眞纯

zhēn

chún

眞
Bính âm:
【zhēn】【ㄓㄣ】【CHÂN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿳,匕,⿺,𠃊,目,八
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一乚丨乚一一一丨一丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép