Bản dịch của từ 眞纯 trong tiếng Việt
眞纯
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhēn | ㄓㄣ | N/A | N/A | N/A |
眞纯 (Tính từ)
【zhēn chún】
01
Sự chân thành, thuần khiết; người/tính cách thật thà, trong sáng (ví dụ: giữ được tính cách thật thà, ngây thơ như khi còn trẻ)
真诚纯洁。。如:「至今,他仍保有年轻时的真纯,一点都没有改变。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 眞纯
zhēn
眞
chún
纯
