Bản dịch của từ 眞赃 trong tiếng Việt

眞赃

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhēn

ㄓㄣN/AN/AN/A

眞赃 (Danh từ)

zhēn zāng
01

Tang vật do trộm cắp chiếm đoạt; hàng hóa tang vật (đã bị lấy trộm)

盗窃的原物。。福惠全书.卷二.莅任部.看须知:「夥党有无拿获,真赃有无起认,申报某衙门。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 眞赃

zhēn

zāng

眞
Bính âm:
【zhēn】【ㄓㄣ】【CHÂN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿳,匕,⿺,𠃊,目,八
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一乚丨乚一一一丨一丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép