Bản dịch của từ 真丹 trong tiếng Việt
真丹
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhēn | ㄓㄣ | zh | en | thanh ngang |
真丹 (Danh từ)
【zhēn dān】
01
Tên cổ của Ấn Độ trong thư tịch Trung Hoa cổ (tương đương 振旦、震旦、神旦),là phiên âm Cīnisthāna
古印度对我国的称谓。与振旦﹑震旦﹑神旦同为Cīnisthāna的译音。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 真丹
zhēn
真
dān
丹
Các từ liên quan
真一
真一酒
真个
真主
真义
丹丘
丹丘生
丹东市
丹乌
- Bính âm:
- 【zhēn】【ㄓㄣ】【CHÂN】
- Các biến thể:
- 眞, 靕, 𡙊, 𠤤
- Hình thái radical:
- ⿱,十,具
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 目
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フ一一一一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
碪
甄
籈
浈
潧
酙
禛
葴
針
珎
贞
椹
矄
眦
眛
眽
䀿
睓
瞆
盲
䀢
眤
瞂
鿃
䓇
朗
热
弰
笅
流
㽛
剠
浛
紕
連
胻
认真
真正
传真
真的
真实
真诚
天真
真相
较真
真心
