Bản dịch của từ 真人不露相 trong tiếng Việt

真人不露相

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhēn

ㄓㄣzhenthanh ngang

真人不露相 (Thành ngữ)

zhēn rén bú lòu xiàng
01

Người có thực lực không khoe khoang; giấu tài năng hoặc thân phận, không lộ diện phô trương.

指得道的人不以形相现于人前。借喻不在人前露脸或暴露身分。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 真人不露相

zhēn

rén

lòu

xiàng

Các từ liên quan

真一
真一酒
真个
真丹
真主
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
露一手
露七露八
露丑
露两手
露书
相一
相万
相上
相下
相与
真
Bính âm:
【zhēn】【ㄓㄣ】【CHÂN】
Các biến thể:
眞, 靕, 𡙊, 𠤤
Hình thái radical:
⿱,十,具
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ一一一一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép