Bản dịch của từ 真凶实犯 trong tiếng Việt

真凶实犯

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhēn

ㄓㄣzhenthanh ngang

真凶实犯 (Tính từ)

zhēn xiōng shí fàn
01

Tội phạm thực sự; thủ phạm thật sự

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 真凶实犯

zhēn

xiōng

shí

fàn

Các từ liên quan

真一
真一酒
真个
真丹
真主
凶丑
凶丧
凶丰
凶乱
凶事
实不相瞒
实与有力
实丕丕
实业
犯上
真
Bính âm:
【zhēn】【ㄓㄣ】【CHÂN】
Các biến thể:
眞, 靕, 𡙊, 𠤤
Hình thái radical:
⿱,十,具
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ一一一一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép