Bản dịch của từ 真味 trong tiếng Việt

真味

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhēn

ㄓㄣzhenthanh ngang

真味 (Danh từ)

zhēn wèi
01

Hương vị thật, vị thuần khiết/đậm đà của thực phẩm (vị nguyên bản, không pha tạp)

2.指味道纯正的食品。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Vị thật của thức ăn; mùi vị tự nhiên, nguyên bản của món ăn (chưa pha nêm, chưa chế biến lạ)

3.指食物本来的味道。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Ý vị chân thực, ý nghĩa thật sự (bản chất, tinh túy của một điều gì đó)

1.真实的意旨或意味。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 真味

zhēn

wèi

Các từ liên quan

真一
真一酒
真个
真丹
真主
味之素
味况
味口
味同嚼蜡
味外味
真
Bính âm:
【zhēn】【ㄓㄣ】【CHÂN】
Các biến thể:
眞, 靕, 𡙊, 𠤤
Hình thái radical:
⿱,十,具
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ一一一一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép