Bản dịch của từ 真契 trong tiếng Việt

真契

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhēn

ㄓㄣzhenthanh ngang

真契 (Danh từ)

zhēn qì
01

Chân ý, thú vị thâm sâu; ý vị thật sự (cái hay, cái tinh tế trong ý nghĩa)

2.谓妙趣﹐真意。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Bằng hữu tri kỷ; người hiểu mình, ý chí tương đồng

1.知己﹐意志相合者。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 真契

zhēn

Các từ liên quan

真一
真一酒
真个
真丹
真主
契丈
契丹
契义
契书
真
Bính âm:
【zhēn】【ㄓㄣ】【CHÂN】
Các biến thể:
眞, 靕, 𡙊, 𠤤
Hình thái radical:
⿱,十,具
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ一一一一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép