Bản dịch của từ 真小人 trong tiếng Việt

真小人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhēn

ㄓㄣzhenthanh ngang

真小人 (Danh từ)

zhēn xiǎo rén
01

Người tâm địa hẹp hòi, đê tiện về phẩm cách (kẻ tiểu nhân thực thụ)

指品德低下的人。宋理宗时,梁成大为御史,谄媚事史弥远,欲去魏了翁﹑真德秀,谓“真德秀乃真小人,魏了翁乃伪君子”。事见《宋季三朝政要》卷一。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 真小人

zhēn

xiǎo

rén

Các từ liên quan

真一
真一酒
真个
真丹
真主
小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
真
Bính âm:
【zhēn】【ㄓㄣ】【CHÂN】
Các biến thể:
眞, 靕, 𡙊, 𠤤
Hình thái radical:
⿱,十,具
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ一一一一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép