Bản dịch của từ 真庭 trong tiếng Việt

真庭

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhēn

ㄓㄣzhenthanh ngang

真庭 (Danh từ)

zhēn tíng
01

Đình điện của tiên, điện thờ nơi thần tiên cư trú (cổ, văn ngôn)

1.谓神仙之殿庭。

Ví dụ
02

Ánh nghĩa chân thật; chỗ tột cùng của chân lý (chỉ nơi/khía cạnh thể hiện chân lý đích thực)

2.指真谛之所在。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 真庭

zhēn

tíng

Các từ liên quan

真一
真一酒
真个
真丹
真主
庭万
庭争
庭会
庭兽
庭决
真
Bính âm:
【zhēn】【ㄓㄣ】【CHÂN】
Các biến thể:
眞, 靕, 𡙊, 𠤤
Hình thái radical:
⿱,十,具
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ一一一一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép