Bản dịch của từ 真数 trong tiếng Việt

真数

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhēn

ㄓㄣzhenthanh ngang

真数 (Danh từ)

zhēn shù
01

Dữ kiện/ghi chép phản ánh thực tế; số liệu đúng thực tế

1.合乎实际的数据。

Ví dụ
02

Số thực (khái niệm toán học; đối với lũy thừa/logarithm, là số gốc, khác với 对数 'số logarit')

2.数学名词。与对数相对的数。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 真数

zhēn

shù

Các từ liên quan

真一
真一酒
真个
真丹
真主
数一数二
数不着
真
Bính âm:
【zhēn】【ㄓㄣ】【CHÂN】
Các biến thể:
眞, 靕, 𡙊, 𠤤
Hình thái radical:
⿱,十,具
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ一一一一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép