Bản dịch của từ 真灵 trong tiếng Việt

真灵

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhēn

ㄓㄣzhenthanh ngang

真灵 (Danh từ)

zhēn líng
01

Tinh thần, tâm hồn (chỉ phần tinh thần, ý chí của con người)

2.指人的精神。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Người thật/tiên thật; nhân vật có tính chất thần linh hoặc siêu phàm (chỉ “người thật”/“thần tiên”)

1.真人;神仙。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 真灵

zhēn

líng

Các từ liên quan

真一
真一酒
真个
真丹
真主
灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
真
Bính âm:
【zhēn】【ㄓㄣ】【CHÂN】
Các biến thể:
眞, 靕, 𡙊, 𠤤
Hình thái radical:
⿱,十,具
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ一一一一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép