Bản dịch của từ 真然 trong tiếng Việt

真然

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhēn

ㄓㄣzhenthanh ngang

真然 (Tính từ)

zhēn rán
01

Tự nhiên; như vốn có, đúng như bản chất (cách nói cổ, tương đương “自然”/“本然”)

2.犹自然。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thật; thật sự (cách cổ hoặc văn ngôn để nói “thật”)

1.真的。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 真然

zhēn

rán

Các từ liên quan

真一
真一酒
真个
真丹
真主
然不
然且
然乃
然信
然则
真
Bính âm:
【zhēn】【ㄓㄣ】【CHÂN】
Các biến thể:
眞, 靕, 𡙊, 𠤤
Hình thái radical:
⿱,十,具
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ一一一一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép