Bản dịch của từ 真理报 trong tiếng Việt
真理报
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhēn | ㄓㄣ | zh | en | thanh ngang |
真理报 (Danh từ)
【zhēn lǐ bào】
01
Báo hàng ngày. Một tờ báo do Lenin sáng lập năm 1912 tại Saint Petersburg, Nga, và được xuất bản tại Moscow.
日报。1912年5月由列宁创办于俄罗斯彼得堡。1918年3月迁至莫斯科出版。在相当长的时期内,为苏联共产党中央机关报。1991年苏联解体后,成为民办的报纸。1996年停刊。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 真理报
zhēn
真
lǐ
理
bào
报
Các từ liên quan
真一
真一酒
真个
真丹
真主
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
报丧
报书
- Bính âm:
- 【zhēn】【ㄓㄣ】【CHÂN】
- Các biến thể:
- 眞, 靕, 𡙊, 𠤤
- Hình thái radical:
- ⿱,十,具
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 目
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フ一一一一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
碪
甄
籈
浈
潧
酙
禛
葴
針
珎
贞
椹
矄
眦
眛
眽
䀿
睓
瞆
盲
䀢
眤
瞂
鿃
䓇
朗
热
弰
笅
流
㽛
剠
浛
紕
連
胻
认真
真正
传真
真的
真实
真诚
天真
真相
较真
真心
