Bản dịch của từ 真空管 trong tiếng Việt

真空管

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhēn

ㄓㄣzhenthanh ngang

真空管 (Danh từ)

zhēn kōng guǎn
01

Bóng/ống chân không (ống điện tử) — dụng cụ bằng thủy tinh hoặc kim loại chứa điện cực trong môi trường chân không cao, dùng để chỉnh lưu, phát hiện, khuếch đại hoặc tạo dao động (ví dụ: đèn chân không, ống triode, tetrode).

即电子管。在玻璃或金属的容器内装特制的电极﹐通过阴极放射的电子与其他电极相作用进行各种工作﹐最重要的作用是整流﹑检波﹑放大和振荡。简单的真空管有两个极﹐叫二极管。按电极数可分为三极管﹑四极管﹑五极管等。一般常用的都是高度真空的﹐故称。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 真空管

zhēn

kōng

guǎn

Các từ liên quan

真一
真一酒
真个
真丹
真主
空中
空中书
空中优势
空中加油机
空中小姐
管下
管业
管中窥天
管中窥豹
真
Bính âm:
【zhēn】【ㄓㄣ】【CHÂN】
Các biến thể:
眞, 靕, 𡙊, 𠤤
Hình thái radical:
⿱,十,具
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ一一一一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép