Bản dịch của từ 真草 trong tiếng Việt
真草
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhēn | ㄓㄣ | zh | en | thanh ngang |
真草 (Tính từ)
【zhēn cǎo】
01
Tên của một phong cách thư pháp dùng để chỉ một phong cách thư pháp trong đó chữ viết thực và chữ thảo được đặt cạnh nhau hoặc tham chiếu lẫn nhau (còn được gọi là "chữ viết thực")
1.亦作“真艹”书体名﹐真书和草书。
Ví dụ
02
Thật lòng, chân thành (tâm tình thật, không giả tạo)
2.真心。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 真草
zhēn
真
cǎo
草
Các từ liên quan
真一
真一酒
真个
真丹
真主
草上霜
草上飞
草丛
草人
- Bính âm:
- 【zhēn】【ㄓㄣ】【CHÂN】
- Các biến thể:
- 眞, 靕, 𡙊, 𠤤
- Hình thái radical:
- ⿱,十,具
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 目
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フ一一一一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
碪
甄
籈
浈
潧
酙
禛
葴
針
珎
贞
椹
矄
眦
眛
眽
䀿
睓
瞆
盲
䀢
眤
瞂
鿃
䓇
朗
热
弰
笅
流
㽛
剠
浛
紕
連
胻
认真
真正
传真
真的
真实
真诚
天真
真相
较真
真心
