Bản dịch của từ 真说 trong tiếng Việt
真说
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhēn | ㄓㄣ | zh | en | thanh ngang |
真说 (Danh từ)
【zhēn shuō】
01
(佛学)真说:佛教经典中指真理或佛所说的“真实教义”,与“俗说”相对(Hán-Việt: chân thuyết/真說)。
佛典谓佛有二种说法﹐一为真说﹐一为俗说。如说无常等﹑蕴处界等﹑念住等﹐属真说。见锡兰所传《论事.大品》第一章。参阅吕澄《中国佛学源流略讲.三论宗》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 真说
zhēn
真
shuō
说
Các từ liên quan
真一
真一酒
真个
真丹
真主
说一不二
说一是一,说二是二
说七说八
说三分
说三道四
- Bính âm:
- 【zhēn】【ㄓㄣ】【CHÂN】
- Các biến thể:
- 眞, 靕, 𡙊, 𠤤
- Hình thái radical:
- ⿱,十,具
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 目
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フ一一一一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
碪
甄
籈
浈
潧
酙
禛
葴
針
珎
贞
椹
矄
眦
眛
眽
䀿
睓
瞆
盲
䀢
眤
瞂
鿃
䓇
朗
热
弰
笅
流
㽛
剠
浛
紕
連
胻
认真
真正
传真
真的
真实
真诚
天真
真相
较真
真心
