Bản dịch của từ 真贝 trong tiếng Việt

真贝

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhēn

ㄓㄣzhenthanh ngang

真贝 (Danh từ)

zhēn bèi
01

Vật phẩm là vỏ sò (mặt hàng quý) dùng làm lễ phẩm hoặc tiền tệ thời cổ (thời Ân Chu), Hán‑Việt: 'bối' ()

古代奴隶社会奴隶主作为赐品的贝壳。我国在殷周时期亦以为货币。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 真贝

zhēn

bèi

Các từ liên quan

真一
真一酒
真个
真丹
真主
贝丘
贝书
贝典
贝函
贝利
真
Bính âm:
【zhēn】【ㄓㄣ】【CHÂN】
Các biến thể:
眞, 靕, 𡙊, 𠤤
Hình thái radical:
⿱,十,具
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ一一一一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép