Bản dịch của từ 真赏 trong tiếng Việt
真赏
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhēn | ㄓㄣ | zh | en | thanh ngang |
真赏 (Danh từ)
【zhēn shǎng】
01
Điểm/địa điểm đáng ngắm, cảnh vật đáng khen ngợi (chỗ thật đáng thưởng ngoạn)
3.指值得欣赏的景物。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Người thật sự biết thưởng thức/biết nhìn người (người có mắt thẩm định chân chính)
1.确能赏识。也指真能赏识的人。
Ví dụ
03
Đánh giá cao và hiểu biết đánh giá cao; sự đánh giá chân thành và thấu hiểu (thường đề cập đến mức độ đánh giá cao hoặc hiểu biết đúng mức)
2.会心的欣赏。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 真赏
zhēn
真
shǎng
赏
Các từ liên quan
真一
真一酒
真个
真丹
真主
赏一劝众
赏一劝百
赏不当功
赏不逾日
赏不逾时
- Bính âm:
- 【zhēn】【ㄓㄣ】【CHÂN】
- Các biến thể:
- 眞, 靕, 𡙊, 𠤤
- Hình thái radical:
- ⿱,十,具
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 目
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フ一一一一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
碪
甄
籈
浈
潧
酙
禛
葴
針
珎
贞
椹
矄
眦
眛
眽
䀿
睓
瞆
盲
䀢
眤
瞂
鿃
䓇
朗
热
弰
笅
流
㽛
剠
浛
紕
連
胻
认真
真正
传真
真的
真实
真诚
天真
真相
较真
真心
