Bản dịch của từ 眠牛 trong tiếng Việt

眠牛

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mián

ㄇㄧㄢˊmianthanh sắc

眠牛 (Danh từ)

mián niú
01

Mộ phần phong thủy tốt; chỗ an táng gặp 'điểm mả' đẹp (nghĩa bóng: đất chôn tốt, địa khí thịnh)

《晋书.周光传》:“陶侃微时,丁艰将葬,家中忽失牛而不知所在。遇一老父,谓曰:‘前冈见一牛眠山污中,其地若葬,位极人臣矣。’”后因以“眠牛”喻指风水好或风水好的葬地。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 眠牛

mián

niú

Các từ liên quan

眠云
眠云卧石
眠倒
眠卧
眠娗
牛下
牛下歌
牛不喝水强按头
牛不喝水难按角
眠
Bính âm:
【mián】【ㄇㄧㄢˊ】【MIÊN】
Các biến thể:
瞑, 𥉦, 𥺠, 𪜳
Hình thái radical:
⿰,目,民
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一フ一フ一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép