Bản dịch của từ 眡 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shì

ㄕˋN/AN/AN/A

(Động từ)

shì
01

Nhìn kỹ, quan sát tỉ mỉ (giống như dùng mắt để “thị” sát từng chi tiết).

观看,察视。《周礼·天官·太宰》:“及執事,眡滌濯。” 郑玄 注:“眡音視,本又作視。”《汉书·叙传上》:“歷世莫眡,不知其將含景耀,吐英精,曠千載而流夜光也。”

Ví dụ
02

Đối xử, chăm sóc (như cách nhìn nhận và quan tâm).

看待;照顾。 宋 无名氏 《宣政杂录·孝子》:“即以刀付邏卒,束手就執,既行猶回視諸人,曰:‘好眡吾母。’行人皆爲之泣下。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

So sánh, ví như (dùng để so sánh theo mùa hoặc thời điểm).

如;比。《周礼·天官·食医》:“凡食齊眡春時,羹齊眡夏時,醬齊眡秋時,飲齊眡冬時。” 郑玄 注:“眡音視。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Quản lý, xử lý công việc (giống như ‘thị sự’ – quản lý công việc).

治理,处理。参见“ 眡事 ”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Biểu thị, trình bày (giống như ‘thị’ nghĩa là chỉ ra, cho xem).

通“ 示 ”。出示。 明 陈继儒 《读书镜》卷三:“近世持玩好之物眡人者,貪忍之輩,一目而覬覦之心萌焉。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

眡
Bính âm:
【shì】【ㄕˋ】【THỊ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,目,氐
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一一一丿乚一乚一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép