Bản dịch của từ 眢井 trong tiếng Việt

眢井

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuān

ㄩㄢyuanthanh ngang

眢井 (Danh từ)

yuān jǐng
01

Giếng bỏ hoang; giếng khô, không còn nước (Hán-Việt: tuyên tỉnh/uyển tỉnh liên quan chữ )

1.废井;无水的井。

Ví dụ
02

Một tên gọi 代稱 (danh xưng) chỉ nhà văn hoặc người liên quan — bắt nguồn từ chuyện sách của Trịnh Tư Tiếu (郑思肖) được tìm thấy trong giếng khô ở chùa Thành Thiên, nên về sau dùng '眢井' để chỉ Trịnh Tư Tiếu hoặc thay tên ông

2.特指宋亡后郑思肖以《心史》沉苏州承天寺枯井中事,三百余年后浚井时始发现。清褚人获《坚瓠四集.郑所南》:“僧浚眢井而其书始出。”后因以为郑思肖的代称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 眢井

yuān

jǐng

Các từ liên quan

眢井瞽人
眢井翁
眢窟
眢谷
井中泥
井乘
井井
眢
Bính âm:
【yuān】【ㄩㄢ】【OAN】
Hình thái radical:
⿱,夗,目
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶フフ丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép