Bản dịch của từ 眩目震耳 trong tiếng Việt
眩目震耳
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xuàn | ㄒㄩㄢˋ | x | uan | thanh huyền |
眩目震耳 (Tính từ)
【xuàn mù zhèn ěr】
01
Chói mắt nhức tai; ồn ào; chói mắt
眩目震耳是形容光线非常强烈,令人感到刺眼;声音非常大,令人感到震耳欲聋。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 眩目震耳
xuàn
眩
mù
目
zhèn
震
ěr
耳
Các từ liên quan
眩丽
眩乱
眩人
眩仆
眩光
目下
目下十行
目不交睫
目不妄视
震业
震中
震主之威
震仪
震位
耳三漏
耳下腺
耳不离腮
- Bính âm:
- 【xuàn】【ㄒㄩㄢˋ】【HUYỄN】
- Các biến thể:
- 痃, 衒
- Hình thái radical:
- ⿰,目,玄
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 目
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一丶一フフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
眴
旋
䍗
券
绚
碹
㜗
渲
楦
㳙
泫
繏
䁦
䁿
矊
睗
瞈
眿
眪
睽
䁠
瞹
䁛
睡
欭
辱
𠉹
逍
䉼
捠
悦
𠁱
㢃
娉
匫
㧲
眩晕
晕眩
目眩
眩目
昏眩
眩丽
眩惑
瞑眩
眩人
震眩弹
