Bản dịch của từ 眶睫间 trong tiếng Việt
眶睫间
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kuàng | ㄎㄨㄤˋ | k | uang | thanh huyền |
眶睫间 (Danh từ)
【kuàng jié jiān】
01
Khoảng cách giữa mắt và lông mi (rất gần); dùng hình ảnh chỉ khoảng cách hay thời gian cực ngắn, sát nút
眼眶和眼睫毛之间。形容距离极近或时间极短。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 眶睫间
kuàng
眶
jié
睫
jiān
间
Các từ liên quan
睫毛
睫眸
睫眼间
睫睫
间不容发
间不容瞬
间不容砺
- Bính âm:
- 【kuàng】【ㄎㄨㄤˋ】【KHUÔNG】
- Các biến thể:
- 匡, 𩒑
- Hình thái radical:
- ⿰,目,匡
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 目
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一一一一丨一フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䊯
岲
礦
旷
框
丱
黋
㫛
壙
䵃
纩
䂄
眛
䀸
睕
睧
矗
䂄
眻
眗
瞗
督
䁵
䁹
觋
㛫
彩
圈
㾏
啶
趺
𠋏
㑱
逮
豉
谋
眼眶
金眶鸻
热泪盈眶
夺眶而出
灰眶雀鹛
白眶鹟莺
