Bản dịch của từ 眷晚生 trong tiếng Việt

眷晚生

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Juàn

ㄐㄩㄢˋjuanthanh huyền

眷晚生 (Danh từ)

juàn wǎn shēng
01

Cách xưng hô cổ: người trẻ trong gia đình bên vợ/chồng gọi bề trên là 'khuynh/khoảng' — tức là cháu/ em dâu, con rể thế hệ sau gọi bề trên (nl: hậu bối đối với tộc trưởng).

旧时姻亲的晚辈对长辈的自称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 眷晚生

juàn

wǎn

shēng

眷
Bính âm:
【juàn】【ㄐㄩㄢˋ】【QUYẾN】
Các biến thể:
婘, 慻, 睠, 腃, 𠝂, 𨤓, 𨤗, 𡡀
Hình thái radical:
⿱,龹,目
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一ノ丶丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép