Bản dịch của từ 眷留 trong tiếng Việt

眷留

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Juàn

ㄐㄩㄢˋjuanthanh huyền

眷留 (Động từ)

juàn liú
01

Lưu luyến, lưu giữ bằng sự quan tâm hoặc can ngăn; nán lại vì thương tiếc hoặc lưu luyến (ví dụ: 眷留于人 = lưu lại, níu giữ người bằng tình cảm).

2.眷顾留恋;慰留。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Giữ lại, lưu giữ; () cũng viết là “睠留”,有保留留存之意

1.亦作“睠留”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 眷留

juàn

liú

Các từ liên quan

眷与
眷仗
眷任
眷伫
眷佑
留一手
留下
留中
留中不下
留中不出
眷
Bính âm:
【juàn】【ㄐㄩㄢˋ】【QUYẾN】
Các biến thể:
婘, 慻, 睠, 腃, 𠝂, 𨤓, 𨤗, 𡡀
Hình thái radical:
⿱,龹,目
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一ノ丶丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép