Bản dịch của từ 眷相 trong tiếng Việt

眷相

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Juàn

ㄐㄩㄢˋjuanthanh huyền

眷相 (Tính từ)

juàn xiāng
01

(tiếng Trung cổ) chăm sóc, bảo vệ; nó có nghĩa là quan tâm sâu sắc hoặc cầu nguyện phước lành (có thể dùng như động từ hoặc để mô tả trạng thái cảm xúc)

犹眷佑。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 眷相

juàn

xiāng

Các từ liên quan

眷与
眷仗
眷任
眷伫
眷佑
相一
相万
相上
相下
相与
眷
Bính âm:
【juàn】【ㄐㄩㄢˋ】【QUYẾN】
Các biến thể:
婘, 慻, 睠, 腃, 𠝂, 𨤓, 𨤗, 𡡀
Hình thái radical:
⿱,龹,目
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一ノ丶丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép