Bản dịch của từ 眷知 trong tiếng Việt

眷知

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Juàn

ㄐㄩㄢˋjuanthanh huyền

眷知 (Danh từ)

juàn zhī
01

Tình cảm thân thiết, sự ưu ái và hiểu biết lẫn nhau; cảm giác được trân trọng và đồng cảm sâu sắc.

恩宠和知遇。亦泛指相知。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 眷知

juàn

zhī

Các từ liên quan

眷与
眷仗
眷任
眷伫
眷佑
知一万毕
知一而不知二
知一而不知十
知不诈愚
眷
Bính âm:
【juàn】【ㄐㄩㄢˋ】【QUYẾN】
Các biến thể:
婘, 慻, 睠, 腃, 𠝂, 𨤓, 𨤗, 𡡀
Hình thái radical:
⿱,龹,目
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一ノ丶丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép