Bản dịch của từ 眷礼 trong tiếng Việt

眷礼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Juàn

ㄐㄩㄢˋjuanthanh huyền

眷礼 (Danh từ)

juàn lǐ
01

Sự tôn kính, đãi lễ; đối xử trọng kính theo lễ nghĩa (Hán‑Việt: ‘quán lễ’ → 眷礼: yêu mến mà trọng lễ)

爱重礼遇。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 眷礼

juàn

Các từ liên quan

眷与
眷仗
眷任
眷伫
眷佑
礼三本
礼不下庶人
礼不亲授
眷
Bính âm:
【juàn】【ㄐㄩㄢˋ】【QUYẾN】
Các biến thể:
婘, 慻, 睠, 腃, 𠝂, 𨤓, 𨤗, 𡡀
Hình thái radical:
⿱,龹,目
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一ノ丶丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép