Bản dịch của từ 眼 trong tiếng Việt
眼
Danh từChữ số

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǎn | ㄧㄢˇ | y | an | thanh hỏi |
眼 (Danh từ)
【yǎn】
01
Mắt
人或动物的视觉器官通称眼睛
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Hốc; lỗ; lỗ thủng
小窟窿;小孔洞
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Mấu chốt; then chốt; chỗ quan trọng
(眼儿) 指事物的关键所在
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Nhịp phách (trong hí khúc)
戏曲中的拍子
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
05
Mắt trống (thuật ngữ trong cờ vây)
围棋术语,指由一方棋子围住的空位,对方非因特殊情况不能在其中下子
Ví dụ
眼 (Chữ số)
【yǎn】
01
Cái; miệng (dùng cho giếng)
用于井
Ví dụ
- Bính âm:
- 【yǎn】【ㄧㄢˇ】【NHÃN】
- Các biến thể:
- 𥃩, 𥆢
- Hình thái radical:
- ⿰,目,艮
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 目
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一フ一一フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蝘
㘙
遃
魘
琰
嬐
萒
䣍
厂
鰋
黡
鼹
瞚
䀏
䁍
眗
眡
瞘
瞔
䁾
瞈
瞎
睰
看
堅
涴
萸
喯
紾
訡
菅
猠
䎆
𠊴
隆
䎵
眼睛
眼镜
眼光
眼泪
耀眼
眼神
眼神
傻眼
转眼
亲眼
