Bản dịch của từ 眼中钉,肉中刺 trong tiếng Việt

眼中钉,肉中刺

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǎn

ㄧㄢˇyanthanh hỏi

眼中钉,肉中刺 (Danh từ)

yǎn zhōng dīng , ròu zhōng cì
01

Ẩn dụ chỉ người rất căm ghét, luôn khiến mình khó chịu như vật cộm trong mắt; “gai trong mắt, cục u trong lòng”

比喻心中最厌恶、最痛恨的人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 眼中钉,肉中刺

yǎn

zhōng

dīng

ròu

Các từ liên quan

眼下
眼不交睫
眼不回睛
眼不眨
眼不着砂
中丁
中上
中下
中不溜
中专
钉书匠
钉书钉
钉嘴铁舌
钉坐梨
钉头
肉丁
肉丝
肉中刺
肉中刺眼中钉
肉丸
刺上化下
刺世
刺世疾邪赋
刺临
刺举
眼
Bính âm:
【yǎn】【ㄧㄢˇ】【NHÃN】
Các biến thể:
𥃩, 𥆢
Hình thái radical:
⿰,目,艮
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一フ一一フノ丶
HSK Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép