Bản dịch của từ 眼保健操 trong tiếng Việt
眼保健操
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǎn | ㄧㄢˇ | y | an | thanh hỏi |
眼保健操 (Danh từ)
【yǎn bǎo jiàn cāo】
01
Bài thể dục mắt (bài tập y tế kết hợp day ấn huyệt và xoa bóp để phòng, giảm mệt mỏi mắt và ngừa cận thị; thường tập trong giờ giải lao ở trường)
医疗体操之一。应用经络原理和按摩手法防治近视眼的医疗性操练。由揉天应穴、按睛明穴、揉四白穴、按太阳穴轮刮眼眶等四节动作组成。具有疏通经络,促进眼睛周围的血液循环,消除眼睛疲劳的功效。通常于课间进行。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 眼保健操
yǎn
眼
bǎo
保
jiàn
健
cāo
操
Các từ liên quan
眼下
眼不交睫
眼不回睛
眼不眨
眼不着砂
保丁
操业
操之过切
操之过急
操之过激
操之过蹙
- Bính âm:
- 【yǎn】【ㄧㄢˇ】【NHÃN】
- Các biến thể:
- 𥃩, 𥆢
- Hình thái radical:
- ⿰,目,艮
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 目
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一フ一一フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蝘
㘙
遃
魘
琰
嬐
萒
䣍
厂
鰋
黡
鼹
瞚
䀏
䁍
眗
眡
瞘
瞔
䁾
瞈
瞎
睰
看
堅
涴
萸
喯
紾
訡
菅
猠
䎆
𠊴
隆
䎵
眼睛
眼镜
眼光
眼泪
耀眼
眼神
眼神
傻眼
转眼
亲眼
