Bản dịch của từ 眼力 trong tiếng Việt
眼力
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǎn | ㄧㄢˇ | y | an | thanh hỏi |
眼力 (Danh từ)
【yǎn lì】
01
Khả năng mắt nhìn/nhận xét; tầm nhìn, con mắt tinh (ví dụ: 眼力差/好 = mắt kém/tinh)
眼睛看东西的能力。。唐.刘禹锡.闲坐忆乐天以诗问酒熟未诗:「减书存眼力,省事养心王。」
Ví dụ
02
Mắt nhìn tinh tường; năng lực phân biệt, gu/đôi mắt thẩm định (ví dụ: 眼力好 nghĩa là 'mắt tinh, có con mắt nghệ thuật/đánh giá')
识见。。西游记.第二十七回:「当时倒也有些眼力,今日如何乱道!」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 眼力
yǎn
眼
lì
力
- Bính âm:
- 【yǎn】【ㄧㄢˇ】【NHÃN】
- Các biến thể:
- 𥃩, 𥆢
- Hình thái radical:
- ⿰,目,艮
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 目
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一フ一一フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蝘
㘙
遃
魘
琰
嬐
萒
䣍
厂
鰋
黡
鼹
瞚
䀏
䁍
眗
眡
瞘
瞔
䁾
瞈
瞎
睰
看
堅
涴
萸
喯
紾
訡
菅
猠
䎆
𠊴
隆
䎵
眼睛
眼镜
眼光
眼泪
耀眼
眼神
眼神
傻眼
转眼
亲眼
